베트남어 사전
베트남어-영어 단어의 뜻과 예문을 검색할 수 있습니다
표제어 검색 결과 "khoa học" (2)
khoa học

영어
명사science
Tôi thích môn khoa học.
I like science.
khóa học
영어
명사course
관련 단어 "khoa học" (5)
bộ khoa học công nghệ và môi trường

영어
명사
trung tâm khoa học xã hội và nhân văn quốc gia

영어
명사
trung tâm khoa học tự nhiên và công nghệ quốc gia

영어
명사
khóa học dành cho người vi phạm

영어
명사offender training
khóa học bổ sung lúc gia hạn bằng lái xe

영어
명사renewal class
표현 "khoa học" (19)
Tôi thích môn khoa học.
I like science.
Các nhà khoa học đã phát hiện loài mới.
Scientists have discovered a new species.
Toán học là nền tảng của khoa học.
Mathematics is the foundation of science.
Ông ấy đã cống hiến cả đời cho khoa học.
He devoted his life to science.
Trường đã chứng nhận khóa học này.
The school certified this course.
Anh ấy muốn trở thành nhà khoa học trong tương lai nên dự định sẽ học cao học.
Nhà khoa học đưa ra giả thuyết mới.
The scientist proposed a new hypothesis.
Đạo diễn đã tổ chức khóa học trước khi bấm máy.
The director organized a workshop before starting filming.
Tham vọng của anh ấy là trở thành một nhà khoa học nổi tiếng.
His ambition is to become a renowned scientist.
Đầu tư vào khoa học công nghệ là chìa khóa cho sự phát triển.
Investment in science and technology is key to development.
Chúng ta cần tạo đột phá trong nghiên cứu khoa học để cạnh tranh toàn cầu.
We need to create a breakthrough in scientific research for global competition.
Việc sử dụng cách đo nửa ga là không có cơ sở khoa học.
The use of the half-throttle measurement method has no scientific basis.
Số lượng bài báo khoa học của trường tăng trưởng ổn định 10-15% mỗi năm.
The number of scientific papers from the university has grown steadily by 10-15% annually.
Đẩy mạnh hợp tác khoa học - kỹ thuật là ưu tiên hàng đầu.
Strengthening scientific and technical cooperation is a top priority.
Các nhà khoa học đang thúc đẩy nghiên cứu về tế bào gốc.
Scientists are advancing research on stem cells.
Đẩy mạnh hợp tác khoa học - công nghệ theo hướng thực chất.
Promote science and technology cooperation in a substantive direction.
Tổ trưởng Khoa học xã hội đã nhận đề thi và chia sẻ lên nhóm.
The head of the Social Sciences department received the exam and shared it with the group.
Tổ Khoa học xã hội chịu trách nhiệm về các môn học liên quan đến xã hội.
The Social Sciences department is responsible for subjects related to society.
Nhằm thống nhất cơ sở khoa học và lộ trình.
To unify the scientific basis and roadmap.
